CTCP Tập đoàn VNG
551.00
+17.40 / +3.26%
Kết quả kinh doanh VNZ 5 năm gần nhất
Năm 2025, VNZ đạt doanh thu 10.894 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ -263 tỷ đồng, EPS -9.041 đồng, ROE -26,4%.
| Năm | Doanh thu | LNST công ty mẹ | EPS | ROE | Vốn chủ sở hữu | Tổng tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 10.894 | -263 | -9.041 | -26,4% | 890 | 11.352 |
| 2024 | 9.273 | -1.081 | -37.607 | -55,2% | 1.108 | 9.434 |
| 2023 | 7.593 | -2.101 | -73.114 | -53,0% | 2.810 | 9.595 |
| 2022 | 7.801 | -1.077 | -37.484 | -18,8% | 5.115 | 8.900 |
| 2021 | 7.649 | 413 | 14.262 | 6,7% | 6.323 | 9.237 |
Theo quý
Quý 2/2026, VNZ đạt doanh thu 3.087 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 477 tỷ đồng.
| Quý | Doanh thu | LNST công ty mẹ | EPS 4 quý |
|---|---|---|---|
| Q2/2026 | 3.087 | 477 | 15.690 |
| Q1/2026 | 2.785 | 182 | 614 |
| Q4/2025 | 3.194 | -200 | -5.794 |
| Q3/2025 | 2.894 | 7 | -13.111 |
| Q2/2025 | 2.571 | 29 | -13.080 |
| Q1/2025 | 2.232 | -5 | -32.589 |
| Q4/2024 | 2.613 | -413 | -31.944 |
| Q3/2024 | 2.579 | 8 | -25.587 |
Đơn vị: tỷ đồng; EPS: đồng/cổ phiếu; ROE: %. Tự động từ báo cáo tài chính năm.