Tổng CTCP Phát triển khu công nghiệp
22.10
+0.80 / +3.76%
Kết quả kinh doanh SNZ 5 năm gần nhất
Năm 2025, SNZ đạt doanh thu 6.796 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 1.283 tỷ đồng, EPS 3.407 đồng, ROE 11,2%.
| Năm | Doanh thu | LNST công ty mẹ | EPS | ROE | Vốn chủ sở hữu | Tổng tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6.796 | 1.283 | 3.407 | 11,2% | 11.919 | 22.300 |
| 2024 | 5.871 | 968 | 2.571 | 9,2% | 10.910 | 21.104 |
| 2023 | 5.447 | 833 | 2.211 | 8,5% | 10.106 | 23.197 |
| 2022 | 5.293 | 628 | 1.669 | 6,7% | 9.521 | 22.664 |
| 2021 | 5.187 | 902 | 2.396 | 10,2% | 9.275 | 21.978 |
Theo quý
Quý 3/2026, SNZ đạt doanh thu 1.501 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 184 tỷ đồng.
| Quý | Doanh thu | LNST công ty mẹ | EPS 4 quý |
|---|---|---|---|
| Q3/2026 | 1.501 | 184 | 2.316 |
| Q2/2026 | 1.457 | 226 | 2.192 |
| Q1/2026 | 1.295 | 199 | 2.898 |
| Q4/2025 | 1.757 | 264 | 3.141 |
| Q3/2025 | 1.363 | 137 | 3.056 |
| Q2/2025 | 2.105 | 491 | 3.203 |
| Q1/2025 | 1.599 | 290 | 2.760 |
| Q4/2024 | 1.697 | 232 | 2.575 |
Đơn vị: tỷ đồng; EPS: đồng/cổ phiếu; ROE: %. Tự động từ báo cáo tài chính năm.