CTCP Tập đoàn Nagakawa
6.80
-0.20 / -2.86%
Kết quả kinh doanh NAG 5 năm gần nhất
Năm 2025, NAG đạt doanh thu 3.299 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 32 tỷ đồng, EPS 875 đồng, ROE 7,1%.
| Năm | Doanh thu | LNST công ty mẹ | EPS | ROE | Vốn chủ sở hữu | Tổng tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.299 | 32 | 875 | 7,1% | 477 | 2.221 |
| 2024 | 2.723 | 27 | 843 | 6,5% | 429 | 1.805 |
| 2023 | 2.118 | 24 | 773 | 6,1% | 402 | 1.591 |
| 2022 | 1.904 | 22 | 900 | 7,1% | 394 | 1.478 |
| 2021 | 1.404 | 18 | 1.118 | 8,2% | 229 | 1.201 |
Theo quý
Quý 2/2026, NAG đạt doanh thu 1.201 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 14 tỷ đồng.
| Quý | Doanh thu | LNST công ty mẹ | EPS 4 quý |
|---|---|---|---|
| Q2/2026 | 1.201 | 14 | 639 |
| Q1/2026 | 1.081 | 16 | 811 |
| Q4/2025 | 885 | 3 | 874 |
| Q3/2025 | 552 | -1 | 861 |
| Q2/2025 | 900 | 14 | 988 |
| Q1/2025 | 963 | 17 | 901 |
| Q4/2024 | 581 | 2 | 869 |
| Q3/2024 | 397 | 3 | 833 |
Đơn vị: tỷ đồng; EPS: đồng/cổ phiếu; ROE: %. Tự động từ báo cáo tài chính năm.